Định mức AK.31110 — Ốp tường trụ, cột — Tiết diện gạch (m2) ≤0,05

Phụ lục IILoại AKĐơn vị tính: 1m27 dòng hao phí

Định mức AK.31110 quy định hao phí cho 1m2 ốp tường trụ, cột (Tiết diện gạch (m2) ≤0,05): 1,01 m2 gạch, 0,013 m3 vữa lót, 0,65 kg xi măng.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.31110 cần: 101 m2 gạch; 1,3 m3 vữa lót; 65 kg xi măng; 17 kg xi măng trắng.

Thuộc nhóm công tác AK.31100 — Ốp Tường, Trụ, Cột.

Bảng hao phí định mức AK.31110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Gạchm21,010
Vữa lótm30,013
Xi măngkg0,650
Xi măng trắngkg0,170
Vật liệu khác%1,0
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,48
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,200

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AK.311

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AK.31110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AK.31110Tiết diện gạch (m2) ≤0,05mã đang xem
AK.31120Tiết diện gạch (m2) ≤0,06 -8,8%
AK.31130Tiết diện gạch (m2) ≤0,09 -13,2%
AK.31140Tiết diện gạch (m2) ≤0,16 -19,1%
AK.31150Tiết diện gạch (m2) ≤0,25 -20,6%
AK.31160Tiết diện gạch (m2) ≤0,36 -23,5%
AK.31170Tiết diện gạch (m2) ≤0,40 -25,0%
AK.31180Tiết diện gạch (m2) ≤0,54 -27,9%

Xem nguyên bảng AK.311 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AK.31110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác hoàn thiện.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AK.31110

Mã định mức AK.31110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AK.31110 quy định hao phí cho 1m2 ốp tường trụ, cột (Tiết diện gạch (m2) ≤0,05): 1,01 m2 gạch, 0,013 m3 vữa lót, 0,65 kg xi măng.
Định mức AK.31110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AK.31110 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AK.31110 cần: 101 m2 gạch; 1,3 m3 vữa lót; 65 kg xi măng; 17 kg xi măng trắng.
Mã AK.31110 khác gì các mã cùng bảng AK.311?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tiết diện gạch (m2) ≤0,05"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AK.31120 thấp hơn 8.8%, mã AK.31130 thấp hơn 13.2%, mã AK.31140 thấp hơn 19.1%.
Định mức AK.31110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AK.31110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ