Bảng AK.221 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AK.22110Chiều dày trát (cm) 1,0 | AK.22120Chiều dày trát (cm) 1,5 | AK.22130Chiều dày trát (cm) 2,0 | ||
| Vật liệu | ||||
| Vữa xi măng | m3 | 0,013 | 0,018 | 0,025 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,50 | 0,52 | 0,57 |
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn 150 l | ca | 0,002 | 0,003 | 0,004 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.