AG.52411
Bảng AG.524 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AG.52411Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 10 | AG.52412Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 15 | AG.52413Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 15 | AG.52421Dầm Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 15 | AG.52422Dầm Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 15 | AG.52431Vòi voi Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 10 | AG.52432Vòi voi Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 10 | ||
| Máy thi công | ||||||||
| Tàu kéo 250 cv | ca | 0,012 | 0,023 | 0,023 | 0,057 | 0,081 | 0,012 | 0,023 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,575 | 0,575 | 1,150 | 0,310 | 0,920 | 1,380 | 1,840 |
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 0,575 | 0,575 | 1,150 | 0,310 | 0,920 | 1,380 | 1,840 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.