Định mức AG.52432 quy định hao phí cho 1 cái tấm bản (Vòi voi Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 10): 0,023 ca tàu kéo 250 cv, 1,84 ca máy hàn 23 kw, 1,84 ca máy phát điện 37,5 kva.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cái theo mã AG.52432 cần: 2,3 ca tàu kéo 250 cv; 184 ca máy hàn 23 kw; 184 ca máy phát điện 37,5 kva.
Thuộc nhóm công tác AG.52400 — Lắp Dựng Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Cầu Cảng Trên Đảo.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 cái |
|---|---|---|
| Máy thi công | ||
| Tàu kéo 250 cv | ca | 0,023 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 1,840 |
| Máy phát điện 37,5 kVA | ca | 1,840 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.52432 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AG.52432 | Vòi voi Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 10 | mã đang xem |
| AG.52411 | Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 10 | -68,6% |
| AG.52412 | Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 15 | -68,3% |
| AG.52413 | Tấm bản Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 15 | -37,3% |
| AG.52421 | Dầm Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 15 | -81,7% |
| AG.52422 | Dầm Trọng lượng cấu kiện (tấn) > 15 | -48,1% |
| AG.52431 | Vòi voi Trọng lượng cấu kiện (tấn) ≤ 10 | -25,1% |
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.