Bảng định mức AG.222 — Lắp dựng tấm V-3D làm sàn

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1m24 mã hiệu

Bảng AG.222 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.222

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.22210Chiều dày lõi xốp (mm) 30 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 35AG.22220Chiều dày lõi xốp (mm) 40 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 40AG.22230Chiều dày lõi xốp (mm) 60 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 50AG.22240Chiều dày lõi xốp (mm) 80 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 60
Vật liệu
Tấm V-3Dm21,0601,0601,0601,060
Kẽm buộc 1mmkg0,0610,0610,0610,061
Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M200m30,0760,0870,1100,133
Thép hìnhkg0,2100,2100,2100,210
Gỗ ván cầu công tácm30,00120,00120,00120,0012
Vật liệu khác%2,52,52,52,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,081,121,211,27
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0160,0180,0230,028
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0080,0100,0120,015
Máy đầm bàn 1,0 kW%0,0040,0040,0040,004
Máy khác%5555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.222

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.222 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ