AG.22210
Bảng AG.222 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AG.22210Chiều dày lõi xốp (mm) 30 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 35 | AG.22220Chiều dày lõi xốp (mm) 40 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 40 | AG.22230Chiều dày lõi xốp (mm) 60 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 50 | AG.22240Chiều dày lõi xốp (mm) 80 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 60 | ||
| Vật liệu | |||||
| Tấm V-3D | m2 | 1,060 | 1,060 | 1,060 | 1,060 |
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,061 | 0,061 | 0,061 | 0,061 |
| Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M200 | m3 | 0,076 | 0,087 | 0,110 | 0,133 |
| Thép hình | kg | 0,210 | 0,210 | 0,210 | 0,210 |
| Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,0012 | 0,0012 | 0,0012 | 0,0012 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,08 | 1,12 | 1,21 | 1,27 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,016 | 0,018 | 0,023 | 0,028 |
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,008 | 0,010 | 0,012 | 0,015 |
| Máy đầm bàn 1,0 kW | % | 0,004 | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.