Bảng định mức AF.825 — Ván khuôn móng

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m22 mã hiệu

Bảng AF.825 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.825

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.82511Móng dàiAF.82521Móng cột
Vật liệu
Thép tấmkg51,8151,81
Thép hìnhkg32,0235,58
Que hànkg3,2603,650
Vật liệu khác%55
Nhân công
Nhân công nhóm 2công12,2526,73
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,8200,920
Máy khác%22

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.825

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.825 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ