Định mức AF.82511 — Ván khuôn móng — Móng dài

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 100m27 dòng hao phí

Định mức AF.82511 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn móng (Móng dài): 51,81 kg thép tấm, 32,02 kg thép hình, 3,26 kg que hàn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.82511 cần: 5.181 kg thép tấm; 3.202 kg thép hình; 326 kg que hàn; 1.225 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác AF.82500 — Ván Khuôn Móng.

Bảng hao phí định mức AF.82511

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m2
Vật liệu
Thép tấmkg51,81
Thép hìnhkg32,02
Que hànkg3,260
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công12,25
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,820
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.825

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.82511 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.82511Móng dàimã đang xem
AF.82521Móng cột +111,6%

Xem nguyên bảng AF.825 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.82511 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.82511

Mã định mức AF.82511 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.82511 quy định hao phí cho 100m2 ván khuôn móng (Móng dài): 51,81 kg thép tấm, 32,02 kg thép hình, 3,26 kg que hàn.
Định mức AF.82511 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.82511 được lập cho 100m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m2 theo mã AF.82511 cần: 5.181 kg thép tấm; 3.202 kg thép hình; 326 kg que hàn; 1.225 công nhân công nhóm 2.
Mã AF.82511 khác gì các mã cùng bảng AF.825?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Móng dài"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.82521 cao hơn 111.6%.
Định mức AF.82511 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.82511 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ