Bảng định mức AF.364 — Bê tông nút hầm

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1 m33 mã hiệu

Bảng AF.364 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.364

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.36410Bê tông hầm đứngAF.36410Bê tông hầm nghiêngAF.36410Bê tông nút hầm
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,0360,0360,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1430,1430,188
Tời điện 1,5 tca0,1880,1880,013
Máy ủi 140 cvca0,0170,0170,017
Máy hàn 23 kWca0,0140,0630,0600
Máy khác%122
Máy nâng thuỷ lực 135cvca0,013

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.364

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.364 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ