Định mức AF.36510 — Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế — Bê tông cột

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m38 dòng hao phí

Định mức AF.36510 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế (Bê tông cột): 1,03 m3 vữa bê tông, 3,16 công nhân công nhóm 2, 0,036 ca máy bơm bê tông 50m3/h.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.36510 cần: 103 m3 vữa bê tông; 316 công nhân công nhóm 2; 3,6 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 18,8 ca máy đầm dùi 1,5 kw.

Thuộc nhóm công tác AF.36500 — Bê Tông Cột, Dầm, Sàn Trong Hầm Gian Máy, Gian Biến Thế.

Bảng hao phí định mức AF.36510

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Vữa bê tôngm31,030
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,16
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/hca0,036
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,188
Máy nâng thuỷ lực 135cvca0,013
Máy ủi 140 cvca0,020
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AF.365

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.36510 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AF.36510Bê tông cộtmã đang xem
AF.36520Bê tông dầm -13,4%
AF.36530Bê tông sàn +1,3%
AF.36540Bệ đỡ máy phát -5,2%
AF.36550Buồng xoắn, ống hút +28,4%
AF.36560Số lượng +180,5%

Xem nguyên bảng AF.365 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AF.36510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AF.36510

Mã định mức AF.36510 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AF.36510 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế (Bê tông cột): 1,03 m3 vữa bê tông, 3,16 công nhân công nhóm 2, 0,036 ca máy bơm bê tông 50m3/h.
Định mức AF.36510 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AF.36510 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.36510 cần: 103 m3 vữa bê tông; 316 công nhân công nhóm 2; 3,6 ca máy bơm bê tông 50m3/h; 18,8 ca máy đầm dùi 1,5 kw.
Mã AF.36510 khác gì các mã cùng bảng AF.365?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Bê tông cột"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AF.36520 thấp hơn 13.4%, mã AF.36530 cao hơn 1.3%, mã AF.36540 thấp hơn 5.2%.
Định mức AF.36510 được quy định ở văn bản nào?
Mã AF.36510 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ