Định mức AF.36530 quy định hao phí cho 1m3 bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế (Bê tông sàn): 1,03 m3 vữa bê tông, 0,28 m2 lưới thép làm đầu đốc, 1,09 kg thép tròn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AF.36530 cần: 103 m3 vữa bê tông; 28 m2 lưới thép làm đầu đốc; 109 kg thép tròn; 25,5 kg que hàn.
Thuộc nhóm công tác AF.36500 — Bê Tông Cột, Dầm, Sàn Trong Hầm Gian Máy, Gian Biến Thế.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,030 |
| Lưới thép làm đầu đốc | m2 | 0,280 |
| Thép tròn | kg | 1,090 |
| Que hàn | kg | 0,255 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 3,11 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,036 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,188 |
| Máy nâng thuỷ lực 135cv | ca | 0,013 |
| Máy ủi 140 cv | ca | 0,026 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,089 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.36530 làm mốc.