Định mức AF.37110 quy định hao phí cho m3 bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông (Trên cạn): 1,02 m3 vữa bê tông, 1,31 công nhân công nhóm 2, 0,036 ca máy bơm bê tông 50m3/h.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m3 theo mã AF.37110 cần: 102 m3 vữa bê tông; 131 công nhân công nhóm 2; 3,6 ca máy bơm bê tông 50m3/h.
Thuộc nhóm công tác AF.37100 — Bịt Đáy Trong Khung Vây Bằng Vữa Bê Tông.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Vữa bê tông | m3 | 1,020 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,31 |
| Máy thi công | ||
| Máy bơm bê tông 50m3/h | ca | 0,036 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AF.37110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AF.37110 | Trên cạn | mã đang xem |
| AF.37120 | Dưới nước | +18,5% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, ống đổ vữa bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.