AE.91110
Bảng AE.91 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AE.91110Xây ống khói | AE.91210Lò nung Clinke | AE.91310Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói | ||
| Vật liệu | ||||
| Gạch chịu lửa | kg | 1.020 | 1.050 | 1.050 |
| Vữa Samốt | kg | 105 | 58 | 54 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 1 | 2 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,50 | 7,25 | 4,50 |
| Máy thi công | ||||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,600 | 0,450 | 0,300 |
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,072 | 0,072 | 0,072 |
| Tời điện 5 t | ca | 1,200 | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Palăng xích 3 t | ca | — | 0,500 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.