Định mức AE.93110 — Xây tường lò — Xây tường lò

Phụ lục IILoại AEĐơn vị tính: 1 tấn7 dòng hao phí

Định mức AE.93110 quy định hao phí cho 1 tấn xây tường lò (Xây tường lò): 1.050 kg gạch chịu lửa, 50 kg vữa samốt, 7,5 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AE.93110 cần: 105.000 kg gạch chịu lửa; 5.000 kg vữa samốt; 750 công nhân công nhóm 2; 55 ca máy cắt gạch 1,7kw.

Thuộc nhóm công tác AE.93000 — Xây Gạch Chịu Lửa Lò Nung.

Bảng hao phí định mức AE.93110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Gạch chịu lửakg1050
Vữa Samốtkg50
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công7,5
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7kWca0,550
Máy trộn vữa 150lca0,072
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AE.93

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.93110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AE.93110Xây tường lòmã đang xem
AE.93120Xây vòm lò +13,5%
AE.93130Xây đáy lò -11,7%
AE.93140Xây đường khói +25,2%

Xem nguyên bảng AE.93 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AE.93110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AE.93110

Mã định mức AE.93110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.93110 quy định hao phí cho 1 tấn xây tường lò (Xây tường lò): 1.050 kg gạch chịu lửa, 50 kg vữa samốt, 7,5 công nhân công nhóm 2.
Định mức AE.93110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.93110 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AE.93110 cần: 105.000 kg gạch chịu lửa; 5.000 kg vữa samốt; 750 công nhân công nhóm 2; 55 ca máy cắt gạch 1,7kw.
Mã AE.93110 khác gì các mã cùng bảng AE.93?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xây tường lò"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.93120 cao hơn 13.5%, mã AE.93130 thấp hơn 11.7%, mã AE.93140 cao hơn 25.2%.
Định mức AE.93110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.93110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ