Định mức AE.91110 — Xây ống khói — Xây ống khói

Phụ lục IILoại AEĐơn vị tính: 1 tấn8 dòng hao phí

Định mức AE.91110 quy định hao phí cho 1 tấn xây ống khói (Xây ống khói): 1.020 kg gạch chịu lửa, 105 kg vữa samốt, 9,5 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AE.91110 cần: 102.000 kg gạch chịu lửa; 10.500 kg vữa samốt; 950 công nhân công nhóm 2; 60 ca máy cắt gạch 1,7 kw.

Thuộc nhóm công tác AE.91000 — Xây Gạch Chịu Lửa Ống Khói, Lò Nung Clinke.

Bảng hao phí định mức AE.91110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn
Vật liệu
Gạch chịu lửakg1.020
Vữa Samốtkg105
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công9,50
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kWca0,600
Máy trộn vữa 150lca0,072
Tời điện 5 tca1,200
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AE.91

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.91110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AE.91110Xây ống khóimã đang xem
AE.91210Lò nung Clinke -27,3%
AE.91310Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói -57,2%

Xem nguyên bảng AE.91 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AE.91110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AE.91110

Mã định mức AE.91110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.91110 quy định hao phí cho 1 tấn xây ống khói (Xây ống khói): 1.020 kg gạch chịu lửa, 105 kg vữa samốt, 9,5 công nhân công nhóm 2.
Định mức AE.91110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.91110 được lập cho 1 tấn. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AE.91110 cần: 102.000 kg gạch chịu lửa; 10.500 kg vữa samốt; 950 công nhân công nhóm 2; 60 ca máy cắt gạch 1,7 kw.
Mã AE.91110 khác gì các mã cùng bảng AE.91?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xây ống khói"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.91210 thấp hơn 27.3%, mã AE.91310 thấp hơn 57.2%.
Định mức AE.91110 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.91110 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ