Định mức AE.91110 quy định hao phí cho 1 tấn xây ống khói (Xây ống khói): 1.020 kg gạch chịu lửa, 105 kg vữa samốt, 9,5 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AE.91110 cần: 102.000 kg gạch chịu lửa; 10.500 kg vữa samốt; 950 công nhân công nhóm 2; 60 ca máy cắt gạch 1,7 kw.
Thuộc nhóm công tác AE.91000 — Xây Gạch Chịu Lửa Ống Khói, Lò Nung Clinke.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch chịu lửa | kg | 1.020 |
| Vữa Samốt | kg | 105 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 9,50 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,600 |
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,072 |
| Tời điện 5 t | ca | 1,200 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.91110 làm mốc.