Định mức AE.93120 quy định hao phí cho 1 tấn xây tường lò (Xây vòm lò): 1.010 kg gạch chịu lửa, 52 kg vữa samốt, 8,5 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AE.93120 cần: 101.000 kg gạch chịu lửa; 5.200 kg vữa samốt; 850 công nhân công nhóm 2; 65 ca máy cắt gạch 1,7kw.
Thuộc nhóm công tác AE.93000 — Xây Gạch Chịu Lửa Lò Nung.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gạch chịu lửa | kg | 1010 |
| Vữa Samốt | kg | 52 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,5 |
| Máy thi công | ||
| Máy cắt gạch 1,7kW | ca | 0,650 |
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,072 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.93120 làm mốc.