AE.14110
Bảng AE.141 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.14110Móng | AE.14110Tường, chiều dày (cm) ≤30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.14120Tường, chiều dày (cm) ≤30 Chiều cao (m) > 2 | AE.14130Tường, chiều dày (cm) >30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.14140Tường, chiều dày (cm) >30 Chiều cao (m) > 2 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Đá | viên | 430 | 430 | 430 | 430 | 430 |
| Vữa | m3 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | 0,300 | 0,300 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.