Định mức AE.13310 — Xây trụ, cột — Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2

Phụ lục IILoại AEĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí

Định mức AE.13310 quy định hao phí cho 1m3 xây trụ, cột (Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2): 2,56 công nhân công nhóm 2, 0,023 ca máy trộn vữa 150l.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.13310 cần: 256 công nhân công nhóm 2; 2,3 ca máy trộn vữa 150l.

Thuộc nhóm công tác AE.13300 — Xây Trụ Độc Lập.

Bảng hao phí định mức AE.13310

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,56
Máy thi công
Máy trộn vữa 150lca0,023

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AE.133

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.13310 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AE.13310Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2mã đang xem
AE.13310Móng -11,2%
AE.13320Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2 +7,0%
AE.13330Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2 -11,8%
AE.13340Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2 +4,4%
AE.13310Trụ, cột +70,8%

Xem nguyên bảng AE.133 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AE.13310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây gạch đá.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AE.13310

Mã định mức AE.13310 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AE.13310 quy định hao phí cho 1m3 xây trụ, cột (Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2): 2,56 công nhân công nhóm 2, 0,023 ca máy trộn vữa 150l.
Định mức AE.13310 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AE.13310 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.13310 cần: 256 công nhân công nhóm 2; 2,3 ca máy trộn vữa 150l.
Mã AE.13310 khác gì các mã cùng bảng AE.133?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AE.13310 thấp hơn 11.2%, mã AE.13320 cao hơn 7%, mã AE.13330 thấp hơn 11.8%.
Định mức AE.13310 được quy định ở văn bản nào?
Mã AE.13310 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ