Định mức AE.13320 quy định hao phí cho 1m3 xây trụ, cột (Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2): 2,74 công nhân công nhóm 2, 0,023 ca máy trộn vữa 150l.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã AE.13320 cần: 274 công nhân công nhóm 2; 2,3 ca máy trộn vữa 150l.
Thuộc nhóm công tác AE.13300 — Xây Trụ Độc Lập.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,74 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AE.13320 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AE.13320 | Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2 | mã đang xem |
| AE.13310 | Móng | -17,0% |
| AE.13310 | Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | -6,5% |
| AE.13330 | Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | -17,6% |
| AE.13340 | Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2 | -2,4% |
| AE.13310 | Trụ, cột | +59,7% |