AE.13310
Bảng AE.133 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AE.13310Móng | AE.13310Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.13320Tường, chiều dày (cm) ≤ 30 Chiều cao (m) > 2 | AE.13330Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) ≤ 2 | AE.13340Tường, chiều dày (cm) > 30 Chiều cao (m) > 2 | AE.13310Trụ, cột | ||
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,27 | 2,56 | 2,74 | 2,25 | 2,67 | 4,38 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy trộn vữa 150l | ca | 0,023 | 0,023 | 0,023 | 0,027 | 0,027 | 0,033 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.