AD.33110
Bảng AD.331 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1viên. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AD.33110Trên mặt bê tông | AD.33120Trên mặt đường nhựa | ||
| Vật liệu | |||
| Viên phản quang | viên | 1,000 | 1,000 |
| Keo Megapoxy | kg | 0,100 | — |
| Gas | kg | 0,004 | — |
| Dầu diesel | lít | 0,001 | — |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Keo Bituminuos | kg | — | 0,100 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,072 | 0,069 |
| Máy thi công | |||
| Ôtô thùng 2,5 t | ca | 0,010 | 0,010 |
| Lò nung keo | ca | 0,004 | 0,004 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Thi công vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thi công vệ sinh lò nung keo.
- Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng ôtô 2,5 t.