Định mức AD.31121 quy định hao phí cho 1cái thi công cọc tiêu (Cột km bê tông): 42,59 kg xi măng pc30, 0,085 m3 cát vàng, 0,14 m3 đá dăm.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1cái theo mã AD.31121 cần: 4.259 kg xi măng pc30; 8,5 m3 cát vàng; 14 m3 đá dăm; 24 kg sơn.
Thuộc nhóm công tác AD.31100 — Thi Công Cọc Tiêu Bê Tông Cốt Thép 0,120,121,025 (M), Thi Công Cột Km Bê Tông.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Xi măng PC30 | kg | 42,59 |
| Cát vàng | m3 | 0,085 |
| Đá dăm | m3 | 0,140 |
| Sơn | kg | 0,240 |
| Ván khuôn 3mm | m3 | 0,010 |
| Đinh 6cm | kg | 0,350 |
| Vật liệu khác | % | 1,0 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,56 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AD.31121 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AD.31121 | Cột km bê tông | mã đang xem |
| AD.31111 | Cọc tiêu bê tông cốt thép | -89,7% |