AD.31111
Bảng AD.311 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AD.31111Cọc tiêu bê tông cốt thép | AD.31121Cột km bê tông | ||
| Vật liệu | |||
| Xi măng PC30 | kg | 4,030 | 42,59 |
| Thép tròn ɸ6mm | kg | 1,746 | — |
| Dây thép | kg | 0,017 | — |
| Cát vàng | m3 | 0,007 | 0,085 |
| Đá dăm | m3 | 0,012 | 0,140 |
| Sơn | kg | 0,015 | 0,240 |
| Ván khuôn 3mm | m3 | 0,0002 | 0,010 |
| Đinh 6cm | kg | 0,015 | 0,350 |
| Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,16 | 1,56 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.