AC.35110
Bảng AC.351 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m chiều sâu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.35110Kích thước đào (m x m) 0,5x1,2 | AC.35120Kích thước đào (m x m) 0,6x1,2 | AC.35130Kích thước đào (m x m) 0,6x1,8 | AC.35140Kích thước đào (m x m) 0,8x1,8 | AC.35150Kích thước đào (m x m) 0,8x2,8 | AC.35160Kích thước đào (m x m) 1,0x2,8 | AC.35170Kích thước đào (m x m) 1,2x2,8 | AC.35180Kích thước đào (m x m) 1,5x2,8 | ||
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,92 | 1,13 | 1,17 | 1,34 | 1,98 | 2,44 | 3,19 | 4,00 |
| Máy thi công | |||||||||
| Cẩu cẩu 50 t | ca | 0,051 | 0,061 | 0,064 | 0,074 | 0,110 | 0,133 | 0,174 | 0,220 |
| Gầu đào | ca | 0,051 | 0,061 | 0,064 | 0,074 | 0,110 | 0,133 | 0,174 | 0,220 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật