Bảng định mức AC.351 — Đào tạo tường barrette

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 1m chiều sâu8 mã hiệu

Bảng AC.351 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m chiều sâu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.351

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.35110Kích thước đào (m x m) 0,5x1,2AC.35120Kích thước đào (m x m) 0,6x1,2AC.35130Kích thước đào (m x m) 0,6x1,8AC.35140Kích thước đào (m x m) 0,8x1,8AC.35150Kích thước đào (m x m) 0,8x2,8AC.35160Kích thước đào (m x m) 1,0x2,8AC.35170Kích thước đào (m x m) 1,2x2,8AC.35180Kích thước đào (m x m) 1,5x2,8
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,921,131,171,341,982,443,194,00
Máy thi công
Cẩu cẩu 50 tca0,0510,0610,0640,0740,1100,1330,1740,220
Gầu đàoca0,0510,0610,0640,0740,1100,1330,1740,220
Máy khác%22222222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.351

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.351 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ