Định mức AC.35160 quy định hao phí cho 1m chiều sâu đào tạo tường barrette (Kích thước đào (m x m) 1,0x2,8): 2,44 công nhân công nhóm 2, 0,133 ca cẩu cẩu 50 t, 0,133 ca gầu đào.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m chiều sâu theo mã AC.35160 cần: 244 công nhân công nhóm 2; 13,3 ca cẩu cẩu 50 t; 13,3 ca gầu đào.
Thuộc nhóm công tác AC.35100 — Đào Tạo Tường Barrette.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m chiều sâu |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,44 |
| Máy thi công | ||
| Cẩu cẩu 50 t | ca | 0,133 |
| Gầu đào | ca | 0,133 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.35160 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AC.35160 | Kích thước đào (m x m) 1,0x2,8 | mã đang xem |
| AC.35110 | Kích thước đào (m x m) 0,5x1,2 | -62,2% |
| AC.35120 | Kích thước đào (m x m) 0,6x1,2 | -53,7% |
| AC.35130 | Kích thước đào (m x m) 0,6x1,8 | -52,0% |
| AC.35140 | Kích thước đào (m x m) 0,8x1,8 | -45,0% |
| AC.35150 | Kích thước đào (m x m) 0,8x2,8 | -18,7% |
| AC.35170 | Kích thước đào (m x m) 1,2x2,8 | +30,7% |
| AC.35180 | Kích thước đào (m x m) 1,5x2,8 | +64,1% |
Thành phần công việc
Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật