Định mức AC.35120 — Đào tạo tường barrette — Kích thước đào (m x m) 0,6x1,2

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 1m chiều sâu4 dòng hao phí

Định mức AC.35120 quy định hao phí cho 1m chiều sâu đào tạo tường barrette (Kích thước đào (m x m) 0,6x1,2): 1,13 công nhân công nhóm 2, 0,061 ca cẩu cẩu 50 t, 0,061 ca gầu đào.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m chiều sâu theo mã AC.35120 cần: 113 công nhân công nhóm 2; 6,1 ca cẩu cẩu 50 t; 6,1 ca gầu đào.

Thuộc nhóm công tác AC.35100 — Đào Tạo Tường Barrette.

Bảng hao phí định mức AC.35120

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m chiều sâu
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,13
Máy thi công
Cẩu cẩu 50 tca0,061
Gầu đàoca0,061
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m chiều sâu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AC.351

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.35120 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AC.35120Kích thước đào (m x m) 0,6x1,2mã đang xem
AC.35110Kích thước đào (m x m) 0,5x1,2 -18,4%
AC.35130Kích thước đào (m x m) 0,6x1,8 +3,7%
AC.35140Kích thước đào (m x m) 0,8x1,8 +18,8%
AC.35150Kích thước đào (m x m) 0,8x2,8 +75,7%
AC.35160Kích thước đào (m x m) 1,0x2,8 +116,1%
AC.35170Kích thước đào (m x m) 1,2x2,8 +182,6%
AC.35180Kích thước đào (m x m) 1,5x2,8 +254,6%

Xem nguyên bảng AC.351 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Cơ sở pháp lý

  • AC.35120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AC.35120

Mã định mức AC.35120 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AC.35120 quy định hao phí cho 1m chiều sâu đào tạo tường barrette (Kích thước đào (m x m) 0,6x1,2): 1,13 công nhân công nhóm 2, 0,061 ca cẩu cẩu 50 t, 0,061 ca gầu đào.
Định mức AC.35120 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AC.35120 được lập cho 1m chiều sâu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m chiều sâu theo mã AC.35120 cần: 113 công nhân công nhóm 2; 6,1 ca cẩu cẩu 50 t; 6,1 ca gầu đào.
Mã AC.35120 khác gì các mã cùng bảng AC.351?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Kích thước đào (m x m) 0,6x1,2"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AC.35110 thấp hơn 18.4%, mã AC.35130 cao hơn 3.7%, mã AC.35140 cao hơn 18.8%.
Thành phần công việc của định mức AC.35120 gồm những gì?
Thành phần công việc Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Định mức AC.35120 được quy định ở văn bản nào?
Mã AC.35120 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ