AC.29311
Bảng AC.293 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC.29311Kích thước cọc (cm) 20x20 | AC.29321Kích thước cọc (cm) 25x25 | AC.29331Kích thước cọc (cm) 30x30 | AC.29341Kích thước cọc (cm) 35x35 | AC.29351Kích thước cọc (cm) 40x40 | AC.29361Kích thước cọc (cm) 45x45 | AC.29371Kích thước cọc (cm) 50 x50 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Thép tấm | kg | 9,270 | 10,29 | 12,16 | 19,41 | 32,42 | 34,00 | 35,61 |
| Que hàn | kg | 1,820 | 1,920 | 2,130 | 3,580 | 5,660 | 6,130 | 6,590 |
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,29 | 0,34 | 0,77 | 0,81 | 0,96 | 1,08 | 1,20 |
| Máy thi công | ||||||||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,360 | 0,380 | 0,430 | 0,720 | 1,130 | — | — |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Máy hàn 23kW | ca | — | — | — | — | — | 1,220 | 1,320 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật