Bảng định mức AC.293 — Nối cọc vuông bê tông cốt thép

Phụ lục IILoại ACĐơn vị tính: 1 mối nối7 mã hiệu

Bảng AC.293 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AC.293

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AC.29311Kích thước cọc (cm) 20x20AC.29321Kích thước cọc (cm) 25x25AC.29331Kích thước cọc (cm) 30x30AC.29341Kích thước cọc (cm) 35x35AC.29351Kích thước cọc (cm) 40x40AC.29361Kích thước cọc (cm) 45x45AC.29371Kích thước cọc (cm) 50 x50
Vật liệu
Thép tấmkg9,27010,2912,1619,4132,4234,0035,61
Que hànkg1,8201,9202,1303,5805,6606,1306,590
Vật liệu khác%3333333
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,290,340,770,810,961,081,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,3600,3800,4300,7201,130
Máy khác%3333333
Máy hàn 23kWca1,2201,320

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AC.293

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AC.293 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công cọc.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ