Định mức AC.29371 quy định hao phí cho 1 mối nối nối cọc vuông bê tông cốt thép (Kích thước cọc (cm) 50 x50): 35,61 kg thép tấm, 6,59 kg que hàn, 1,2 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 mối nối theo mã AC.29371 cần: 3.561 kg thép tấm; 659 kg que hàn; 120 công nhân công nhóm 2; 132 ca máy hàn 23kw.
Thuộc nhóm công tác AC.29300 — Nối Cọc Bê Tông Cốt Thép Dự Ứng Lực.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 mối nối |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Thép tấm | kg | 35,61 |
| Que hàn | kg | 6,590 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,20 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23kW | ca | 1,320 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AC.29371 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AC.29371 | Kích thước cọc (cm) 50 x50 | mã đang xem |
| AC.29311 | Kích thước cọc (cm) 20x20 | -74,2% |
| AC.29321 | Kích thước cọc (cm) 25x25 | -71,4% |
| AC.29331 | Kích thước cọc (cm) 30x30 | -52,4% |
| AC.29341 | Kích thước cọc (cm) 35x35 | -39,3% |
| AC.29351 | Kích thước cọc (cm) 40x40 | -17,1% |
| AC.29361 | Kích thước cọc (cm) 45x45 | -8,7% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.