AB.25451
Bảng AB.2545 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25451Cấp đất I | AB.25452Cấp đất II | AB.25453Cấp đất III | AB.25454Cấp đất IV | ||
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 3,6m3 | ca | 0,099 | 0,120 | 0,150 | 0,214 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,012 | 0,016 | 0,019 | 0,029 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.