Định mức AB.25432 — Đào móng bằng máy đào 1,6m3 — Cấp đất II

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ3 dòng hao phí

Định mức AB.25432 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào móng bằng máy đào 1,6m3 (Cấp đất II): 0,193 ca máy đào 1,6m3, 0,026 ca máy ủi 110 cv, 1,22 công nhân công nhóm 1.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.25432 cần: 19,3 ca máy đào 1,6m3; 2,6 ca máy ủi 110 cv; 122 công nhân công nhóm 1.

Thuộc nhóm công tác AB.25400 — Chiều Rộng Móng > 20M.

Bảng hao phí định mức AB.25432

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đất nguyên thổ
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,22
Máy thi công
Máy đào 1,6m3ca0,193
Máy ủi 110 cvca0,026

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đất nguyên thổ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.2543

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.25432 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.25432Cấp đất IImã đang xem
AB.25431Cấp đất I -22,8%
AB.25433Cấp đất III +22,2%
AB.25434Cấp đất IV +87,3%

Xem nguyên bảng AB.2543 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.25432 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.25432

Mã định mức AB.25432 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.25432 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào móng bằng máy đào 1,6m3 (Cấp đất II): 0,193 ca máy đào 1,6m3, 0,026 ca máy ủi 110 cv, 1,22 công nhân công nhóm 1.
Định mức AB.25432 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.25432 được lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.25432 cần: 19,3 ca máy đào 1,6m3; 2,6 ca máy ủi 110 cv; 122 công nhân công nhóm 1.
Mã AB.25432 khác gì các mã cùng bảng AB.2543?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.25431 thấp hơn 22.8%, mã AB.25433 cao hơn 22.2%, mã AB.25434 cao hơn 87.3%.
Định mức AB.25432 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.25432 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ