AB.25431
Bảng AB.2543 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25431Cấp đất I | AB.25432Cấp đất II | AB.25433Cấp đất III | AB.25434Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,92 | 1,22 | 1,50 | 2,32 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 1,6m3 | ca | 0,171 | 0,193 | 0,228 | 0,33 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,020 | 0,026 | 0,030 | 0,045 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.