Định mức AB.25452 — Đào móng bằng máy đào 3,6m3 — Cấp đất II

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ2 dòng hao phí

Định mức AB.25452 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào móng bằng máy đào 3,6m3 (Cấp đất II): 0,12 ca máy đào 3,6m3, 0,016 ca máy ủi 110 cv.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.25452 cần: 12 ca máy đào 3,6m3; 1,6 ca máy ủi 110 cv.

Thuộc nhóm công tác AB.25400 — Chiều Rộng Móng > 20M.

Bảng hao phí định mức AB.25452

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đất nguyên thổ
Máy thi công
Máy đào 3,6m3ca0,120
Máy ủi 110 cvca0,016

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đất nguyên thổ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.2545

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.25452 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.25452Cấp đất IImã đang xem
AB.25451Cấp đất I -18,4%
AB.25453Cấp đất III +24,3%
AB.25454Cấp đất IV +78,7%

Xem nguyên bảng AB.2545 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.25452 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.25452

Mã định mức AB.25452 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.25452 quy định hao phí cho 100m3 đất nguyên thổ đào móng bằng máy đào 3,6m3 (Cấp đất II): 0,12 ca máy đào 3,6m3, 0,016 ca máy ủi 110 cv.
Định mức AB.25452 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.25452 được lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đất nguyên thổ theo mã AB.25452 cần: 12 ca máy đào 3,6m3; 1,6 ca máy ủi 110 cv.
Mã AB.25452 khác gì các mã cùng bảng AB.2545?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.25451 thấp hơn 18.4%, mã AB.25453 cao hơn 24.3%, mã AB.25454 cao hơn 78.7%.
Định mức AB.25452 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.25452 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ