AB.25441
Bảng AB.2544 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3 đất nguyên thổ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AB.25441Cấp đất I | AB.25442Cấp đất II | AB.25443Cấp đất III | AB.25444Cấp đất IV | ||
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,89 | 1,18 | 1,45 | 2,26 |
| Máy thi công | |||||
| Máy đào 2,3m3 | ca | 0,135 | 0,165 | 0,208 | 0,295 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,016 | 0,022 | 0,027 | 0,040 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.