Bảng định mức 15.121 — Cắt thép tấm

Phụ lục VIILoại 15Đơn vị tính: 10m cắt7 mã hiệu

Bảng 15.121 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m cắt. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức 15.121

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
15.12101Chiều dày thép (mm) 515.12102Chiều dày thép (mm) 6÷1015.12103Chiều dày thép (mm) 11÷2015.12104Chiều dày thép (mm) 21÷3015.12105Chiều dày thép (mm) 31÷5015.12106Chiều dày thép (mm) 51÷7515.12107Chiều dày thép (mm) 76÷100
Vật liệu
Ô xychai0,260,3980,741,221,963,576,20
Khí gaskg0,520,801,482,443,927,1412,4

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng 15.121

Chiều dày thép (mm) 5Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 6÷10Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 11÷20Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 21÷30Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 31÷50Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 51÷75Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí
Chiều dày thép (mm) 76÷100Đơn vị tính: 10m cắt2 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng 15.121 thuộc Phụ lục VII — Định Mức Sử Dụng Vật Liệu Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ