15.12101
Bảng 15.121 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m cắt. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.12101Chiều dày thép (mm) 5 | 15.12102Chiều dày thép (mm) 6÷10 | 15.12103Chiều dày thép (mm) 11÷20 | 15.12104Chiều dày thép (mm) 21÷30 | 15.12105Chiều dày thép (mm) 31÷50 | 15.12106Chiều dày thép (mm) 51÷75 | 15.12107Chiều dày thép (mm) 76÷100 | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Ô xy | chai | 0,26 | 0,398 | 0,74 | 1,22 | 1,96 | 3,57 | 6,20 |
| Khí gas | kg | 0,52 | 0,80 | 1,48 | 2,44 | 3,92 | 7,14 | 12,4 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.