Định mức 15.11703 quy định hao phí cho 10m hàn hàn với chiều cao mối hàn hay với chiều dày vật hàn 7÷10mm (Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Số lượng): 0,1 chai ôxy, 0,2 kg khí gas, 0,67 kg que hàn.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 10m hàn theo mã 15.11703 cần: 10 chai ôxy; 20 kg khí gas; 67 kg que hàn; 5 kg thuốc hàn.
Thuộc nhóm công tác 15.11700 — - Hàn Hơi.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /10m hàn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ôxy | chai | 0,100 |
| Khí gas | kg | 0,20 |
| Que hàn | kg | 0,670 |
| Thuốc hàn | kg | 0,050 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
(Áp dụng cho hàn thép và hàn đồng)
Hàn hơi (tiếp theo)