14.26001
Bảng 14.260 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| 14.26001Loại kết cấu Lan can | 14.26002Loại kết cấu Gỗ ngang mặt cầu | 14.26003Loại kết cấu Gỗ băng lăn | 14.26004Loại kết cấu Gỗ đà chắn bánh xe | ||
| Vật liệu | |||||
| Gỗ | m3 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Đinh 10mm | kg | 4,27 | — | — | — |
| Đinh đỉa | cái | 36,82 | 54,46 | 270,30 | 39,31 |
| Bu lông M16 | cái | 37 | — | — | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.