14.25001
Bảng 14.250 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| 14.25001Chiều dài ≤6 | 14.25002cầu (m) >6 | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ | m3 | 1 | 1 |
| Bu lông M20x48 | kg | 1,49 | 1,49 |
| Đinh đỉa | cái | 3,27 | 3,27 |
| Thép hình | kg | 20,49 | 20,73 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.