14.24001
Bảng 14.240 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| 14.24001Xà gồ Mái thẳng, mái nối, mái góc | 14.24002Cầu phong | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ | m3 | 1 | 1 |
| Đinh | kg | 1,19 | 1,58 |
| Hắc ín | cái | 1,24 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.