Định mức AB.51232 — Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ105mm — Cấp đá II

Phụ lục IILoại ABĐơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai16 dòng hao phí

Định mức AB.51232 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ105mm (Cấp đá II): 60 kg thuốc nổ amônít, 0,65 cái kíp điện vi sai, 46 m dây nổ.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51232 cần: 6.000 kg thuốc nổ amônít; 65 cái kíp điện vi sai; 4.600 m dây nổ; 2.700 m dây điện.

Thuộc nhóm công tác AB.51230 — Phá Đá Hố Móng Công Trình Bằng Máy Khoan Φ105Mm.

Bảng hao phí định mức AB.51232

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m3 đá nguyên khai
Vật liệu
Thuốc nổ Amônítkg60,00
Kíp điện vi saicái0,650
Dây nổm46,00
Dây điệnm27,00
Mũi khoan Φ105mmcái0,465
Mũi khoan Φ42mmcái0,093
Cần khoan Φ89, L=0,96mcái0,228
Cần khoan Φ32, L=0,70mcái0,045
Quả đập khí nén Φ105mmcái0,160
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công6,96
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành Φ105mmca1,370
Máy nén khí 660m3/hca1,370
Máy khoan cầm tay Φ42mmca0,234
Máy nén khí 660m3/hca0,078
Máy khác%0,5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m3 đá nguyên khai
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AB.5123

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AB.51232 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AB.51232Cấp đá IImã đang xem
AB.51231Cấp đá I +11,2%
AB.51233Cấp đá III -15,1%
AB.51234Cấp đá IV -22,9%

Xem nguyên bảng AB.5123 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AB.51232 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đất, đá, cát.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AB.51232

Mã định mức AB.51232 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AB.51232 quy định hao phí cho 100m3 đá nguyên khai phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Φ105mm (Cấp đá II): 60 kg thuốc nổ amônít, 0,65 cái kíp điện vi sai, 46 m dây nổ.
Định mức AB.51232 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AB.51232 được lập cho 100m3 đá nguyên khai. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m3 đá nguyên khai theo mã AB.51232 cần: 6.000 kg thuốc nổ amônít; 65 cái kíp điện vi sai; 4.600 m dây nổ; 2.700 m dây điện.
Mã AB.51232 khác gì các mã cùng bảng AB.5123?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đá II"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AB.51231 cao hơn 11.2%, mã AB.51233 thấp hơn 15.1%, mã AB.51234 thấp hơn 22.9%.
Định mức AB.51232 được quy định ở văn bản nào?
Mã AB.51232 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ