Danh mục Tờ khai thuế

Danh mục các mẫu tờ khai thuế đang lưu hành, kèm mã tờ khai dùng trong hệ thống khai thuế điện tử. Mỗi sắc thuế và mỗi kỳ khai có mẫu riêng, khai sai mẫu thì hồ sơ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận.

232 bản ghi232 còn hiệu lựcThuế

Bảng mã tờ khai thuế

Tên
0092 01/KK-TTS TK thuế HĐ cho thuê tài sản PS
0093 PIT - Tờ khai 01A/KK-HĐ
0094 01/TAIN-PS Thông tin chung
0095 01/TBVMT-PS Thông tin chung
0096 01/Đ - TK thuế GTGT cho CSSX thủy điện
0097 03/TĐ-TAIN - Thông tin chung
0098 TMS - Form 06TNDN-PS
0099 01/GTGT Tờ khai thuế GTGT Chuyển đổi
0100 TMS -Tờ khai 02/PTHU VSP Dầu thô
0101 03A/TĐ-TAIN Thông tin chung
0102 02/TNDN-VSP Tờ khai QT thuế TNDN
0103 02/TAIN_VSP Tờ khai quyết toán thuế DT
0104 TMS - Form 04TNDN-QT
0105 Tờ khai 01/CNKD
0106 01/BC-SDHD-CNKD
0107 01/TKN-XSBHĐC Tờ khai thuế TNCN
0108 05/DS-TNCN DS cá nhân nhận thu nhập
0109 03/LNCL-XSĐT Tờ khai lợi nhuận còn lại
0111 TMS - Form 001/TK-VSP-DK-DT
0112 TMS - Form 001/TK-VSP-DK-CDS
0113 TMS - Form 001/TK-VSP-DK-DT
0114 02TAIN-VSP Khí thiên nhiên
0115 02TAIN-VSP Condensate
0117 TMS - Form 01/ĐCĐB-VSP
0118 TMS -Tờ khai 02/PTHU VSP Condensate
0119 Tờ khai 01-1/TNDN-VSP
0120 TK 02/TNDN_VPS_Condensate
0121 TK 02/TNDN_VPS_Khí Thiên Nhiên
0122 TMS - Form 03/TNDN-DK
0123 TMS - Form 01TNDN-DK Khí thiên nhiên

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi232
Còn hiệu lực232

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ