Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

1.101 bản ghi1.096 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

Tên
9811 Tổng hợp Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng dự toán ứng trước
9812 Tổng hợp Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng lệnh chi tiền ứng trước
9813 Tổng hợp Dự toán khác bằng dự toán giao trong năm đơn vị cấp 4
9814 Tổng hợp Dự toán khác bằng lệnh chi tiền giao trong năm đơn vị cấp 4
9815 Tổng hợp Dự toán khác bằng dự toán ứng trước đơn vị cấp 4
9816 Tổng hợp Dự toán khác bằng lệnh chi tiền ứng trước đơn vị cấp 4
9817 Tổng hợp Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng dự toán giao trong năm
9818 Tổng hợp Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng lệnh chi tiền giao trong năm
9819 Tổng hợp Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng dự toán ứng trước
9820 Tổng hợp Dự toán chi chuyển giao ngân sách bằng lệnh chi tiền ứng trước
9851 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán
9852 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền
9853 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán
9854 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền
9855 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán
9856 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán
9857 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, giao khoán bằng lệnh chi tiền
9858 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán
9859 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán
9860 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ, không giao khoán bằng lệnh chi tiền
9861 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí chi đầu tư XDCB bằng lệnh chi tiền
9862 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán
9863 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán
9864 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng lệnh chi tiền
9865 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi đầu tư XDCB bằng lệnh chi tiền
9866 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán
9867 Tổng hợp Tạm ứng kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền
9868 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán chưa đủ điều kiện thanh toán
9869 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng dự toán đủ điều kiện thanh toán
9870 Tổng hợp Ứng trước kinh phí chi đầu tư phát triển khác bằng lệnh chi tiền

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ