5600 | Nguồn quỹ | | — | 5000 | O |
5610 | Quỹ dự trữ tài chính | | — | 5600 | O |
5611 | Quỹ dự trữ tài chính bằng đồng Việt Nam | | — | 5610 | O |
5612 | Quỹ dự trữ tài chính bằng ngoại tệ | | — | 5610 | O |
5613 | Quỹ dự trữ tài chính bằng hiện vật khác | | — | 5610 | O |
5615 | Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính | | — | 5600 | L |
5616 | Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính bằng đồng Việt Nam | | — | 5615 | L |
5617 | Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính bằng ngoại tệ | | — | 5615 | L |
5618 | Nguồn ứng từ Quỹ dự trữ tài chính bằng hiện vật khác | | — | 5615 | L |
7000 | THU NGÂN SÁCH | | — | | R |
7100 | Thu ngân sách nhà nước | | — | 7000 | R |
7110 | Thu ngân sách nhà nước | | — | 7100 | R |
7111 | Thu ngân sách nhà nước | | — | 7110 | R |
7112 | Tạm thu ngoài cân đối ngân sách | | — | 7110 | R |
7113 | Thu ngân sách nhà nước qua ghi thu, ghi chi | | — | 7110 | R |
7114 | Thu ngân sách nhà nước theo kiến nghị của kiểm toán | 19/2020/TT-BTC | 14/05/2020 | 7110 | R |
7300 | Thu chuyển giao ngân sách | | — | 7000 | R |
7310 | Thu chuyển giao các cấp ngân sách | | — | 7300 | R |
7311 | Thu chuyển giao các cấp ngân sách | | — | 7310 | R |
7312 | Thu chuyển giao các cấp ngân sách theo hình thức ghi thu, ghi chi | | — | 7310 | R |
7400 | Nhóm 74 - Thu chuyển nguồn | | — | 7000 | R |
7410 | Thu chuyển nguồn giữa các năm ngân sách | | — | 7400 | R |
7411 | Thu chuyển nguồn giữa các năm ngân sách | | — | 7410 | R |
7900 | Nhóm 79 – Thu khác | | — | 7000 | R |
7910 | Thu kết dư ngân sách và nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các khoản vay NSNN | | — | 7900 | R |
7911 | Thu kết dư ngân sách | | — | 7910 | R |
7912 | Nguồn kết dư ngân sách sử dụng để trả nợ gốc, lãi các tài khoản của NSNN | Công văn 5061/KBNN-KTNN ngày 27/9/2019 của KBNN hướng dẫn sửa đổi, bổ sung kế toán Vay và trả nợ vay Cân đối thu, chi ngân sách | 02/10/2019 | 7910 | R |
7920 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | | — | 7900 | R |
7921 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính | | — | 7920 | R |
8000 | CÁC KHOẢN CHI | | — | | E |