Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)

Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.

1.101 bản ghi1.096 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)

TênMã chaCấp
3866 Lệnh chuyển Có LKB đến 38643
3867 LKB đến chờ xử lý 38602
3868 Lệnh chuyển Nợ 38673
3869 Lệnh chuyển Có 38673
3870 Thanh toán liên kho bạc nội tỉnh năm trước 38001
3871 LKB đi 38702
3872 Lệnh chuyển Nợ 38713
3873 Lệnh chuyển Có 38713
3874 LKB đến 38702
3875 Lệnh chuyển Nợ 38743
3876 Lệnh chuyển Có 38743
3877 LKB đến chờ xử lý 38702
3878 Lệnh chuyển Nợ 38773
3879 Lệnh chuyển Có 38773
3880 Thanh toán liên kho bạc ngoại tỉnh năm trước 38001
3881 LKB đi 38802
3882 Lệnh chuyển Nợ 38813
3883 Lệnh chuyển Có 38813
3884 LKB đến 38802
3885 Lệnh chuyển Nợ 38843
3886 Lệnh chuyển Có 38843
3887 LKB đến chờ xử lý 38802
3888 Lệnh chuyển Nợ 38873
3889 Lệnh chuyển Có 38873
3890 Chuyển tiêu liên kho bạc 38001
3891 Chuyển tiêu liên kho bạc nội tỉnh 38902
3892 Chuyển tiêu liên kho bạc ngoại tỉnh 38902
3900 Phải trả và thanh toán khác 3000N
3910 Phải trả về thanh toán bằng tiền mặt qua ngân hàng 39001
3911 Phải trả về thanh toán bằng tiền mặt qua ngân hàng 39102

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.101
Còn hiệu lực1.096
Đã hết hiệu lực5
Có ghi căn cứ pháp lý27

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ