Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Danh mục Tài khoản tự nhiên (Áp dụng cho TABMIS)
Hệ thống tài khoản tự nhiên áp dụng cho TABMIS — hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc. Đây là một trong các phân đoạn của tổ hợp tài khoản kế toán nhà nước, dùng khi hạch toán tại Kho bạc Nhà nước chứ không phải hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp.
1.101 bản ghi1.096 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Bảng mã tài khoản tự nhiên (áp dụng cho tabmis)
Mã
Tên
Mã cha
Cấp
3866
Lệnh chuyển Có LKB đến
3864
3
3867
LKB đến chờ xử lý
3860
2
3868
Lệnh chuyển Nợ
3867
3
3869
Lệnh chuyển Có
3867
3
3870
Thanh toán liên kho bạc nội tỉnh năm trước
3800
1
3871
LKB đi
3870
2
3872
Lệnh chuyển Nợ
3871
3
3873
Lệnh chuyển Có
3871
3
3874
LKB đến
3870
2
3875
Lệnh chuyển Nợ
3874
3
3876
Lệnh chuyển Có
3874
3
3877
LKB đến chờ xử lý
3870
2
3878
Lệnh chuyển Nợ
3877
3
3879
Lệnh chuyển Có
3877
3
3880
Thanh toán liên kho bạc ngoại tỉnh năm trước
3800
1
3881
LKB đi
3880
2
3882
Lệnh chuyển Nợ
3881
3
3883
Lệnh chuyển Có
3881
3
3884
LKB đến
3880
2
3885
Lệnh chuyển Nợ
3884
3
3886
Lệnh chuyển Có
3884
3
3887
LKB đến chờ xử lý
3880
2
3888
Lệnh chuyển Nợ
3887
3
3889
Lệnh chuyển Có
3887
3
3890
Chuyển tiêu liên kho bạc
3800
1
3891
Chuyển tiêu liên kho bạc nội tỉnh
3890
2
3892
Chuyển tiêu liên kho bạc ngoại tỉnh
3890
2
3900
Phải trả và thanh toán khác
3000
N
3910
Phải trả về thanh toán bằng tiền mặt qua ngân hàng
3900
1
3911
Phải trả về thanh toán bằng tiền mặt qua ngân hàng