Danh mục các ngân hàng được ủy nhiệm thu ngân sách nhà nước — nhóm ngân hàng được Kho bạc Nhà nước ủy nhiệm trực tiếp thu tiền vào ngân sách.
| Mã | Tên | Ngày hiệu lực | Mã tỉnh |
|---|---|---|---|
01204025 | Agribank Tây Hồ | — | 01 |
01204026 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội I | — | 01 |
01204034 | Agribank Đống Đa | — | 01 |
01204035 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội II | — | 01 |
01204037 | Agribank Huyện Hoài Đức | — | 01 |
01204039 | Agribank Huyện Thanh Oai | — | 01 |
01204040 | Agribank Huyện Mỹ Đức | — | 01 |
01204041 | Agribank Huyện Ứng Hòa | — | 01 |
01204042 | Agribank Huyện Thường Tín | — | 01 |
01204044 | Agribank Ba Vì | — | 01 |
01204045 | Agribank Huyện Đan Phượng | — | 01 |
01204046 | Agribank Huyện Phú Xuyên | — | 01 |
01204047 | Agribank Huyện Thạch Thất | — | 01 |
01204049 | Agribank TX Sơn Tây | — | 01 |
01204051 | NHNo&PTNT VN - Chi nhanh Me Linh | — | 01 |
01311001 | Hội sở MB | — | 01 |
01311002 | MB - Chi nhanh Dien Bien Phu Ha Noi | — | 01 |
01311005 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Thanh Xuân | — | 01 |
01311006 | Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi nhánh Thăng Long | — | 01 |
01311007 | MB - Chi nhánh Hai Bà Trưng | — | 01 |
01311008 | MB - Chi nhánh Long biên | — | 01 |
01311010 | MB - Chi nhánh Trần Duy Hưng | — | 01 |
01311011 | Ngân hàng TMCP Quân đội - Chi nhánh Tây Hồ | — | 01 |
01311012 | NHTMCP Quân đội chi nhánh Tây Hà Nội | — | 01 |
01311013 | MB - Chi nhánh Hoàn Kiếm | — | 01 |
01311014 | MB - Chi nhánh Mỹ Đình | — | 01 |
01311034 | Ngan hang quan doi - Chi nhanh Son Tay | — | 01 |
01311036 | Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi Nhánh Thanh Trì | 24/05/2017 | 01 |
01311037 | Ngân hàng TMCP Quân Đội - Chi nhánh Gia Lâm | 25/02/2018 | 01 |
02201001 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Hà Giang | — | 02 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.120 |
| Còn hiệu lực | 1.119 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |