Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục)

Mã số nội dung kinh tế — quen gọi là Mục và Tiểu mục — là phần trả lời câu hỏi "khoản tiền này thu chi vào việc gì" trong mọi chứng từ ngân sách nhà nước. Kế toán đơn vị sử dụng ngân sách, cán bộ kho bạc và người nộp thuế đều phải ghi đúng tiểu mục thì giấy nộp tiền mới hạch toán được. Danh mục này là bộ mã đầy đủ đang dùng trong hệ thống TABMIS, kèm nhóm, tiểu nhóm và mã GFS tương ứng.

1.560 bản ghi1.074 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".

Bảng mã mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục)

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
2152Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vậtTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2150
2153Phí kiểm soát giết mổ động vậtTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2150
2154Phí kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và sản phẩm thực vật30/12/20172150
2155Phí kiểm nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi30/12/20172150
2156Phí kiểm tra vệ sinh thú y30/12/20172150
2157Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sảnTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2150
2158Phí kiểm nghiệm thuốc thú y30/12/20172150
2161Phí kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật30/12/20172150
2162Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giốngTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2150
2163Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vậtTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2150
2164Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2150
2165Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩuTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2150
2166Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệpTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2150
2167Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cáTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2150
2200Phí thuộc lĩnh vực ngoại giaoTT130/2025/TT-BTC31/12/2016Không thời hạn0114
2201Phí kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoáTT300/2016/TT-BTC30/12/20162200
2202Phí thử nghiệm chất lượng sản phẩm, vật tư, nguyên vật liệuTT300/2016/TT-BTC30/12/20162200
2203Phí xây dựngTT300/2016/TT-BTC30/12/20162200
2204Phí đo đạc, lập bản đồ địa chínhTT300/2016/TT-BTC30/12/20162200
2205Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đấtTT300/2016/TT-BTC30/12/20162200
2206Phí xác nhận đăng ký công dânTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2200
2207Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoàiTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2200
2208Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt NamTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2200
2211Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sựTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2200
2250Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựngTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0114
2251Phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)TT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2250
2252Phí chợ30/12/20172250
2253Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc các lĩnh vực, các ngành nghề30/12/20172250
2254Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bayTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2250
2255Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tưTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2250

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.560
Còn hiệu lực1.074
Đã hết hiệu lực486
Có ghi căn cứ pháp lý1.093

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ