Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục)

Mã số nội dung kinh tế — quen gọi là Mục và Tiểu mục — là phần trả lời câu hỏi "khoản tiền này thu chi vào việc gì" trong mọi chứng từ ngân sách nhà nước. Kế toán đơn vị sử dụng ngân sách, cán bộ kho bạc và người nộp thuế đều phải ghi đúng tiểu mục thì giấy nộp tiền mới hạch toán được. Danh mục này là bộ mã đầy đủ đang dùng trong hệ thống TABMIS, kèm nhóm, tiểu nhóm và mã GFS tương ứng.

1.560 bản ghi1.074 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".

Bảng mã mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục)

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
2034Thu từ dầu hỏa nhập khẩu(trừ dầu hỏa nhập khẩu để bán trong nước).30/12/20172000
2035Thu từ dầu mazut,dầu mỡ nhờn nhập khẩu(trừ dầu mazut, dầu mỡ nhờn nhập khẩu để bán trong nước).30/12/20172000
2036Thu từ than đá nhập khẩu30/12/20172000
2037Thu từ dung dịch hydro,chloro,fluoro,carbon nhập khẩu.30/12/20172000
2038Thu từ túi ni lông nhập khẩu.30/12/20172000
2039Thu từ thuốc diệt cỏ nhập khẩu.30/12/20172000
2041Xăng nhập khẩu bán ra trong nướcTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2000
2042Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nướcTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2000
2043Diezel nhập khẩu bán ra trong nướcTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2000
2044Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nướcTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2000
2045Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nướcTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2000
2046Than đá nhập khẩu bán ra trong nướcTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2000
2047Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nướcTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2000
2048Sản phẩm, hàng hóa trong nước khácTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2000
2049KhácTT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2000
2100Phí trong lĩnh vực khácTT130/2025/TT-BTC31/12/2016Không thời hạn0114
2101Phí xăng các loạiTT300/2016/TT-BTC30/12/20162100
2102Phí dầu DiezelTT300/2016/TT-BTC30/12/20162100
2103Phí dầu hỏaTT300/2016/TT-BTC30/12/20162100
2104Phí dầu ma zútTT300/2016/TT-BTC30/12/20162100
2105Phí dầu mỡ nhờnTT300/2016/TT-BTC30/12/20162100
2106Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luậtTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2100
2107Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chứcTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2100
2108Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luậtTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2100
2111Phí xác minh giấy tờ, tài liệuTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2100
2146Thu nợ phí xăng dầuTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2100
2147Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựngTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn2100
2148Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.TT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2100
2150Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sảnTT130/2025/TT-BTCKhông thời hạn0114
2151Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật)TT130/2025/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn2150

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.560
Còn hiệu lực1.074
Đã hết hiệu lực486
Có ghi căn cứ pháp lý1.093

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ