Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục)

Mã số nội dung kinh tế — quen gọi là Mục và Tiểu mục — là phần trả lời câu hỏi "khoản tiền này thu chi vào việc gì" trong mọi chứng từ ngân sách nhà nước. Kế toán đơn vị sử dụng ngân sách, cán bộ kho bạc và người nộp thuế đều phải ghi đúng tiểu mục thì giấy nộp tiền mới hạch toán được. Danh mục này là bộ mã đầy đủ đang dùng trong hệ thống TABMIS, kèm nhóm, tiểu nhóm và mã GFS tương ứng.

1.560 bản ghi1.074 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã gồm 4 chữ số. Mục là mã tròn hàng chục (1000, 1050, 1750…), Tiểu mục là các mã kế tiếp thuộc Mục đó (1001, 1002, 1003…). Ví dụ Mục 1000 "Thuế thu nhập cá nhân" có Tiểu mục 1001 "Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công", 1003 "Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản".

Bảng mã mã số nội dung kinh tế (mục, tiểu mục)

TênNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã chaMã cũ
2256Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản30/12/20172250
2257Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch30/12/20172250
2258Phí đấu thầu, đấu giá và thẩm định kết quả đấu thầu30/12/20172250
2261Phí giám định hàng hoá xuất nhập khẩu30/12/20172250
2262Phí xử lý vụ việc cạnh tranhKhông thời hạn2250
2263Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệpKhông thời hạn2250
2264Phí trong lĩnh vực hóa chấtKhông thời hạn2250
2265Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựngKhông thời hạn22502253
2266Phí cung cấp thông tin doanh nghiệpKhông thời hạn2250
2267Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩuKhông thời hạn2250
2300Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tảiKhông thời hạn0114
2301Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (không bao gồm phí sử dụng đường bộ thu qua đầu phương tiện ô tô)31/12/2017Không thời hạn23002301
2302Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa31/12/2017Không thời hạn23002302
2303Phí thuộc lĩnh vực đường biển( không bao gồm phí bảo đảm hàng hải)31/12/2017Không thời hạn2300
2304Phí qua cầu30/12/20172300
2305Phí qua đò30/12/20172300
2306Phí qua phà30/12/20172300
2307Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển30/12/20172300
2308Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc cảng, bến thủy nội địa30/12/20172300
2311Phí sử dụng cảng cá30/12/20172300
2312Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng30/12/20172300
2313Phí bảo đảm hàng hải30/12/20172300
2314Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường biển30/12/20172300
2315Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường thủy nội địa30/12/20172300
2316Phí thuộc lĩnh vực hàng không31/12/2017Không thời hạn23002316
2317Phí trọng tải tàu, thuyền30/12/20172300
2318Phí luồng, lạch đường thủy nội địa30/12/20172300
2321Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước30/12/20172300
2322Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông vận tải, phương tiện đánh bắt thủy sản30/12/20172300
2323Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt31/12/2017Không thời hạn23002323

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.560
Còn hiệu lực1.074
Đã hết hiệu lực486
Có ghi căn cứ pháp lý1.093

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ