030111 là mã của - - Cá nước ngọt: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 03: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác → Cá sống. . Mã này được chia tiếp thành 10 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Cá nước ngọt: tên tiếng Anh là “- - Freshwater:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Freshwater: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
03011110 | - - - Cá bột | — |
03011111 | - - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)(SEN) | — |
03011119 | - - - - Loại khác | — |
03011191 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | — |
03011192 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | — |
03011193 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | — |
03011194 | - - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus) | — |
03011195 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | — |
03011196 | - - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini) (SEN) | — |
03011199 | - - - - Loại khác | — |