030199 là mã của - - Loại khác: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 03: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác → Cá sống. . Mã này được chia tiếp thành 24 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Loại khác: tên tiếng Anh là “- - Other:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Other: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
03019911 | - - - - Để nhân giống (SEN) | — |
03019919 | - - - - Loại khác (SEN) | — |
03019921 | - - - - Để nhân giống (SEN) | — |
03019922 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | — |
03019923 | - - - - Cá chép loại khác (SEN) | — |
03019924 | - - - - Loại khác, để nhân giống | — |
03019929 | - - - - Loại khác | — |
03019930 | - - - Cá biển khác | — |
03019931 | - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) | — |
03019932 | - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) | — |
03019933 | - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus) (SEN) | — |
03019934 | - - - - Cá mú hoa nâu/ cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) | — |
03019935 | - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) | — |
03019936 | - - - - Cá mú loại khác | — |
03019939 | - - - - Cá biển khác: Loại khác | — |
03019940 | - - - Cá nước ngọt khác | — |
03019941 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | — |
03019942 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | — |
03019949 | - - - - Loại khác | — |
03019950 | - - - Cá biển khác | — |
03019951 | - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) | — |
03019952 | - - - - Cá mú (SEN) | — |
03019959 | - - - - Loại khác | — |
03019990 | - - - Loại khác | — |