Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
708.72.12.G12 KBNN Huyện Châu Thành 1821/QĐ-UBND15/08/2017
708.72.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Châu Thành 379/QĐ-UBND01/08/2017
708.72.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Châu Thành 4028/QĐ-UBND13/09/2018
709.72.18.G12 Chi cục thuế Huyện Hòa Thành 3982/QĐ-UBND26/12/2016
710.72.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Gò Dầu 1358/QĐ-UBND18/06/2018
711.72.18.G12 Chi cục thuế Huyện Bển Cầu 3982/QĐ-UBND26/12/2016
712.72.12.G12 KBNN Huyện Trảng Bàng 1973/QĐ_UBND28/06/2018
712.72.18.G12 Chi cục thuế Huyện Trảng Bàng 1758/QĐ-UBND26/07/2020
718.74.12.G12 KBNN Thành Phố Thủ Dầu Một 657/QĐ-UBND01/04/2018
718.74.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Thủ Dầu Một 1313/QĐ-UBND11/07/2018
719.74.12.G12 KBNN Huyện Bàu Bàng 4028/QĐ-UBND13/09/2018
719.74.18.G12 Chi cục thuế Huyện Bàu Bàng 314/QĐ-UBND04/02/2018
720.74.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Dầu Tiếng 379/QĐ-UBND01/08/2017
720.74.18.G12 Chi cục thuế Huyện Dẩu Tiếng 333/QĐ-UBND12/02/2019
721.74.12.G12 KBNN Thị xã Bến Cát 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
721.74.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Dương 2185/QĐ-UBND25/10/2017
722.74.12.G12 KBNN Huyện Phú Giáo 2741/QĐ-UBND11/01/2020
722.74.18.G12 Chi cục thuế Huyện Phú Giáo 1530/QĐ-UBND23/11/2017
723.74.12.G12 KBNN Thị xã Tân Uyên 1313/QĐ-UBND11/07/2018
723.74.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Tân Uyên Quyết định số 714/QĐ-UBND22/07/2020
724.74.12.G12 KBNN Thị xã Dĩ An 1050/STTTT_CNTT06/08/2018
724.74.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Dĩ An 567/QĐ-UBND01/07/2020
724.74.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Miền Đông 333/QĐ-UBND12/02/2019
725.74.12.G12 KBNN Thị xã Thuận An
725.74.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Thuận An 558/QĐ-UBND18/03/2020
731.75.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Biên Hòa 4197/QĐ-UBND21/11/2017
732.75.12.G12 KBNN Thị xã Long Khánh 2185/QĐ-UBND25/10/2017
732.75.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thị xã Long Khánh 2159/QĐ_UBND18/09/2018
734.75.12.G12 KBNN Huyện Tân Phú 4028/QĐ-UBND13/09/2018
735.75.12.G12 KBNN Huyện Vïnh Cửu 4028/QĐ-UBND13/09/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ