Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.
| Mã | Tên | Mã cha |
|---|---|---|
000.06.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bắc Kạn | 000.00.18.G12 |
000.08.12.G12 | KBNN Tỉnh Tuyên Quang | 000.00.12.G12 |
000.08.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Tuyên Quang | 000.00.18.G12 |
000.08.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hoàng Liên Sơn | 000.00.32.G12 |
000.10.12.G12 | KBNN Tỉnh Lào Cai | 000.00.12.G12 |
000.10.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Lào Cai | 000.00.18.G12 |
000.10.34.G12 | Cục hải quan Lào Cai | 000.00.34.G12 |
000.11.12.G12 | KBNN Tỉnh Điện Biên | 000.00.12.G12 |
000.11.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Điện Biên | 000.00.18.G12 |
000.11.34.G12 | Cục hải quan Điện Biên | 000.00.34.G12 |
000.12.12.G12 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lai Châu | 000.00.12.G12 |
000.12.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Lai Châu | 000.00.18.G12 |
000.14.12.G12 | KBNN Tỉnh Sơn La | 000.00.12.G12 |
000.14.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Sơn La | 000.00.18.G12 |
000.14.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc | 000.00.32.G12 |
000.15.12.G12 | KBNN Tỉnh Yên Bái | 000.00.12.G12 |
000.15.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Yên Bái | 000.00.18.G12 |
000.17.12.G12 | KBNN Tỉnh Hoà Bình | 000.00.12.G12 |
000.17.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Hoà Bình | 000.00.18.G12 |
000.19.12.G12 | KBNN Tỉnh Thái Nguyên | 000.00.12.G12 |
000.19.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Thái Nguyên | 000.00.18.G12 |
000.19.32.G12 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái | 000.00.32.G12 |
000.20.12.G12 | KBNN Tỉnh Lạng Sơn | 000.00.12.G12 |
000.20.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Lạng Sơn | 000.00.18.G12 |
000.20.34.G12 | Cục hải quan Lạng Sơn | 000.00.34.G12 |
000.22.12.G12 | KBNN Tỉnh Quảng Ninh | 000.00.12.G12 |
000.22.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Quảng Ninh | 000.00.18.G12 |
000.22.34.G12 | Cục hải quan Quảng Ninh | 000.00.34.G12 |
000.24.12.G12 | KBNN Tỉnh Bắc Giang | 000.00.12.G12 |
000.24.18.G12 | Cục Thuế Tỉnh Bắc Giang | 000.00.18.G12 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 1.773 |
| Còn hiệu lực | 1.773 |
| Số cấp mã | 2 |