Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT)

Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối và chia sẻ dữ liệu, ban hành theo Thông tư số 10. Đây là bộ mã song song với bộ mã định danh trao đổi văn bản điện tử, dùng cho mục đích kết nối hệ thống thông tin.

1.773 bản ghi1.773 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (tt10/2016/tt-btttt)

TênMã cha
000.06.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Bắc Kạn 000.00.18.G12
000.08.12.G12 KBNN Tỉnh Tuyên Quang 000.00.12.G12
000.08.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Tuyên Quang 000.00.18.G12
000.08.32.G12 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hoàng Liên Sơn 000.00.32.G12
000.10.12.G12 KBNN Tỉnh Lào Cai 000.00.12.G12
000.10.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Lào Cai 000.00.18.G12
000.10.34.G12 Cục hải quan Lào Cai 000.00.34.G12
000.11.12.G12 KBNN Tỉnh Điện Biên 000.00.12.G12
000.11.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Điện Biên 000.00.18.G12
000.11.34.G12 Cục hải quan Điện Biên 000.00.34.G12
000.12.12.G12 Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lai Châu 000.00.12.G12
000.12.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Lai Châu 000.00.18.G12
000.14.12.G12 KBNN Tỉnh Sơn La 000.00.12.G12
000.14.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Sơn La 000.00.18.G12
000.14.32.G12 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Bắc 000.00.32.G12
000.15.12.G12 KBNN Tỉnh Yên Bái 000.00.12.G12
000.15.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Yên Bái 000.00.18.G12
000.17.12.G12 KBNN Tỉnh Hoà Bình 000.00.12.G12
000.17.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Hoà Bình 000.00.18.G12
000.19.12.G12 KBNN Tỉnh Thái Nguyên 000.00.12.G12
000.19.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Thái Nguyên 000.00.18.G12
000.19.32.G12 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Thái 000.00.32.G12
000.20.12.G12 KBNN Tỉnh Lạng Sơn 000.00.12.G12
000.20.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Lạng Sơn 000.00.18.G12
000.20.34.G12 Cục hải quan Lạng Sơn 000.00.34.G12
000.22.12.G12 KBNN Tỉnh Quảng Ninh 000.00.12.G12
000.22.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Quảng Ninh 000.00.18.G12
000.22.34.G12 Cục hải quan Quảng Ninh 000.00.34.G12
000.24.12.G12 KBNN Tỉnh Bắc Giang 000.00.12.G12
000.24.18.G12 Cục Thuế Tỉnh Bắc Giang 000.00.18.G12

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.773
Còn hiệu lực1.773
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ